DANH MỤC SẢN PHẨM

Ray trượt BYLDS3000 lỗ gá dọc thân

BYLDS3000 là ray kéo mở dạng thanh bằng thép mạ kẽm, trên thân bố trí các vị trí gá để liên kết với khung và khay thiết bị. Sản phẩm phù hợp cho tủ điện, tủ điều khiển và ngăn kéo kỹ thuật

Ray trượt BYLDS3000 lỗ gá dọc thân Buyoung

Ray trượt BYLDS3000 là series ray kéo mở
bằng thép, hoàn thiện bề mặt xi mạ kẽm.

Sản phẩm có thiết kế dạng thanh và nhiều vị trí lỗ gá.
Ray phù hợp cho tủ máy, khay thiết bị và ngăn kéo kỹ thuật.

8 model
BYLDS3150–BYLDS3500
155–508 mm
Chiều dài LO
86–380 mm
Hành trình LE
28–42 kg/cặp
Tải trọng cho phép
Ray trượt BYLDS3000 bằng thép xi mạ kẽm
BYLDS3000 là thanh ray kéo mở có nhiều vị trí lỗ gá.

Bản vẽ thể hiện mặt cắt, chiều dài,
hành trình và tải trọng của tám model BYLDS3000.

Ray trượt BYLDS3000 là gì?

BYLDS3000 là series ray trượt công nghiệp dạng thanh.
Các phần ray liên kết để tạo chuyển động kéo ra và thu vào.

Một bên ray được cố định vào khung hoặc thành tủ.
Bên còn lại liên kết với khay hay cụm thiết bị cần di chuyển.

Series có tám model với chiều dài LO từ 155 đến 508 mm.
Hành trình LE thay đổi từ 86 đến 380 mm.

Đặc điểm nổi bật

  • Thân ray được chế tạo bằng thép.
  • Bề mặt hoàn thiện bằng phương pháp xi mạ kẽm.
  • Thiết kế dạng thanh gọn cho tủ máy công nghiệp.
  • Có nhiều lỗ tròn và lỗ dài phục vụ lắp đặt.
  • Gồm tám model với kích thước khác nhau.
  • Chiều dài LO từ 155 đến 508 mm.
  • Hành trình LE từ 86 đến 380 mm.
  • Chiều dài mở LT từ 241 đến 888 mm.
  • Tải trọng từ 28 đến 42 kg trên một cặp ray.

Ứng dụng của ray trượt BYLDS3000

Tủ điện công nghiệp

Dùng cho khay linh kiện hoặc cụm thiết bị
cần kéo ra khi kiểm tra.

Tủ điều khiển

Hỗ trợ bố trí các cụm điều khiển
có kết cấu kéo mở bên trong tủ.

Khay thiết bị

Phù hợp với khay nguồn, khay dụng cụ
và các cụm thiết bị kỹ thuật.

Ngăn kéo kỹ thuật

Dùng cho ngăn chứa phụ kiện,
vật tư hoặc dụng cụ bảo trì.

Cụm bảo trì kéo mở

Giúp đưa cụm linh kiện ra ngoài
để kiểm tra hoặc thay thế.

Kết cấu cơ khí

Dùng cho cơ cấu chuyển động
có kích thước và tải trọng tương thích.

Thông số kỹ thuật ray trượt BYLDS3000

Series BYLDS3000
Nhóm sản phẩm Ray trượt công nghiệp dạng thanh
Vật liệu Thép
Hoàn thiện bề mặt Xi mạ kẽm
Số model 8 model
Kích thước mặt cắt Rộng 13 ±0,3 mm; cao 35,3 ±0,5 mm
Chiều dài LO 155–508 mm, dung sai ±1 mm
Kích thước LI 156–509 mm, dung sai ±1 mm
Hành trình LE 86–380 mm, dung sai ±2 mm
Chiều dài LT khi mở 241–888 mm, dung sai ±3 mm
Tải trọng cho phép 28–42 kg trên một cặp ray
Lỗ dài trên thân ray 4,5 × 5,5 mm theo bản vẽ

Bảng kích thước chi tiết BYLDS3000

Model LO ±1 LI ±1 LE ±2 LT ±3 A1 A2 ±1 A3 ±1 B1 B2 ±1 Tải trọng
BYLDS3150 155 mm 156 mm 86 mm 241 mm 132 mm 23,4 mm 42 kg/cặp
BYLDS3200 205 mm 206 mm 136 mm 341 mm 182 mm 23,4 mm 147 mm 40 kg/cặp
BYLDS3250 255 mm 256 mm 174 mm 429 mm 232 mm 23,4 mm 147 mm 38 kg/cặp
BYLDS3300 305 mm 306 mm 224 mm 529 mm 267 mm 38,3 mm 147 mm 192 mm 36 kg/cặp
BYLDS3350 356 mm 357 mm 250 mm 606 mm 267 mm 316 mm 40,3 mm 147 mm 227 mm 34 kg/cặp
BYLDS3400 406 mm 407 mm 300 mm 706 mm 316 mm 363 mm 43,3 mm 147 mm 277 mm 32 kg/cặp
BYLDS3450 457 mm 458 mm 329 mm 786 mm 363 mm 427 mm 30,3 mm 147 mm 328 mm 30 kg/cặp
BYLDS3500 508 mm 509 mm 380 mm 888 mm 316 mm 474 mm 34,3 mm 147 mm 379 mm 28 kg/cặp

Giải thích ký hiệu:
LO là chiều dài ray khi đóng.
LE là khoảng kéo mở và LT là tổng chiều dài khi mở.

Các kích thước LI, A1, A2, A3, B1 và B2
cần được đối chiếu trực tiếp trên bản vẽ.

Kết cấu và kích thước lắp đặt

Mặt cắt ray

Mặt cắt BYLDS3000 rộng 13 ±0,3 mm.
Chiều cao mặt cắt là 35,3 ±0,5 mm.

Cần chừa khoảng lắp tương ứng ở cả hai bên khay.
Hai ray phải được bố trí song song và cùng cao độ.

Hệ thống lỗ gá dọc thân

Thân ray có nhiều cụm lỗ gá.
Bản vẽ thể hiện cả lỗ tròn và lỗ dài 4,5 × 5,5 mm.

Các kích thước A và B thay đổi theo từng model.
Không nên dùng bản vẽ của model khác để gia công.

Vật liệu và lớp mạ

Thân ray được chế tạo bằng thép.
Bề mặt hoàn thiện bằng lớp xi mạ kẽm.

Khi lưu kho, nên giữ sản phẩm tại khu vực khô ráo.
Tránh để hóa chất ăn mòn tiếp xúc trực tiếp với ray.

Cách chọn model BYLDS3000 phù hợp

Đo chiều sâu vị trí lắp
Xác định không gian dành cho chiều dài LO của ray.
Xác định hành trình cần mở
Đối chiếu kích thước LE của từng model.
Kiểm tra không gian khi mở
Dùng kích thước LT để tránh va chạm với vật cản.
Tính tổng tải trọng
Cộng khối lượng khay, thiết bị và phụ kiện đi kèm.
Đối chiếu tải trọng ray
Chọn model có tải trọng lớn hơn tải sử dụng thực tế.
Kiểm tra vị trí lỗ gá
Đối chiếu A1, A2, A3, B1 và B2 trước khi khoan.

Quan hệ giữa chiều dài và tải trọng:
Tải trọng công bố giảm khi chiều dài model tăng.

BYLDS3150 chịu 42 kg/cặp.
BYLDS3500 chịu 28 kg/cặp theo bản vẽ.

Gợi ý chọn model theo nhu cầu

Nhu cầu Model tham khảo Chiều dài LO Hành trình LE Tải trọng
Khay ngắn, tải cao BYLDS3150 155 mm 86 mm 42 kg/cặp
Khay nhỏ trong tủ máy BYLDS3200 205 mm 136 mm 40 kg/cặp
Ngăn kéo kỹ thuật cỡ vừa BYLDS3250 255 mm 174 mm 38 kg/cặp
Khay thiết bị tiêu chuẩn BYLDS3300 305 mm 224 mm 36 kg/cặp
Khay sâu trong tủ điều khiển BYLDS3350 356 mm 250 mm 34 kg/cặp
Cụm thiết bị cần hành trình dài BYLDS3400 406 mm 300 mm 32 kg/cặp
Khay kỹ thuật chiều sâu lớn BYLDS3450 457 mm 329 mm 30 kg/cặp
Kết cấu cần hành trình lớn nhất BYLDS3500 508 mm 380 mm 28 kg/cặp

Lưu ý:
Bảng trên chỉ giúp khoanh vùng model theo kích thước.

Việc lựa chọn cuối cùng cần dựa trên tải,
kết cấu gá, tần suất sử dụng và môi trường vận hành.

Hướng dẫn lắp đặt ray trượt BYLDS3000

  1. Kiểm tra đúng model và số lượng ray trước khi lắp.
  2. Đo chiều sâu tủ và khoảng trống khi kéo mở.
  3. Đánh dấu lỗ gá theo bản vẽ của model tương ứng.
  4. Lắp hai ray song song và giữ cùng cao độ.
  5. Cố định phần ray ngoài vào khung hoặc thành tủ.
  6. Liên kết phần chuyển động với khay thiết bị.
  7. Kiểm tra chuyển động khi chưa đặt tải.
  8. Đặt tải thử theo từng mức nhỏ.
  9. Siết lại vít gá sau khi hoàn tất căn chỉnh.

Nên thực hiện

  • Đối chiếu đúng bản vẽ model.
  • Lắp hai ray song song.
  • Giữ hai bên cùng cao độ.
  • Kiểm tra hành trình trước khi đặt tải.
  • Tăng tải thử theo từng bước.
  • Kiểm tra lại toàn bộ vít gá.

Cần tránh

  • Dùng sai vị trí lỗ A và B.
  • Lắp hai ray lệch phương.
  • Đặt tải vượt thông số công bố.
  • Tự khoan thêm lỗ trên thân ray.
  • Để phoi kim loại lọt vào cơ cấu.
  • Dùng lực mạnh khi ray bị kẹt.

Kiểm tra và bảo trì ray trượt

Tần suất bảo trì phụ thuộc số lần kéo mở và môi trường làm việc.
Khu vực nhiều bụi cần được kiểm tra thường xuyên hơn.

  • Làm sạch bụi và phoi kim loại trên ray.
  • Kiểm tra độ lỏng của bulông và vít gá.
  • Quan sát dấu hiệu cong hoặc biến dạng.
  • Kiểm tra độ song song khi ray chuyển động nặng.
  • Không dùng hóa chất ăn mòn lớp mạ.
  • Không hàn trực tiếp lên thân ray.
  • Thay ray khi xuất hiện vết nứt kết cấu.
  • Kiểm tra cả hai bên khi tải bị nghiêng.

Thông tin cần cung cấp khi đặt hàng

Model sản phẩm Ví dụ: BYLDS3150, BYLDS3350 hoặc BYLDS3500
Số lượng Ghi rõ số thanh hoặc số cặp ray
Chiều sâu tủ Kích thước không gian lắp ray khi đóng
Hành trình cần mở Khoảng di chuyển cần thiết của khay
Tải trọng sử dụng Tổng khối lượng khay và thiết bị đi kèm
Khoảng cách lỗ gá Đối chiếu kích thước A và B trên bản vẽ
Ray cần thay thế Cung cấp ảnh, mã sản phẩm và kích thước thực tế
Môi trường làm việc Thông tin về bụi, độ ẩm và tần suất kéo mở

Câu hỏi thường gặp về BYLDS3000

Ray trượt BYLDS3000 được làm bằng vật liệu gì?

Sản phẩm được chế tạo bằng thép.
Bề mặt được hoàn thiện bằng xi mạ kẽm.

Series BYLDS3000 gồm những model nào?

Series gồm BYLDS3150, BYLDS3200, BYLDS3250,
BYLDS3300, BYLDS3350, BYLDS3400,
BYLDS3450 và BYLDS3500.

Model nào có tải trọng cao nhất?

BYLDS3150 có tải trọng công bố 42 kg/cặp.
Chiều dài LO của model này là 155 mm.

Model nào có hành trình dài nhất?

BYLDS3500 có hành trình LE là 380 mm.
Chiều dài LT khi mở đạt 888 mm.

Tải trọng BYLDS3000 được tính theo thanh hay cặp?

Tải trọng trên bản vẽ được ghi theo một cặp ray.
Hai ray cần được lắp cân bằng để phân bố tải.

Kích thước mặt cắt BYLDS3000 là bao nhiêu?

Mặt cắt rộng 13 ±0,3 mm.
Chiều cao mặt cắt là 35,3 ±0,5 mm.

BYLDS3000 có dùng cho tủ điện được không?

Sản phẩm có thể dùng cho tủ điện,
tủ điều khiển và khay thiết bị phù hợp.

Cần kiểm tra kích thước,
tải trọng và lỗ gá trước khi lắp.

Có thể thay ray cũ bằng BYLDS3000 không?

Có thể xem xét khi mặt cắt, chiều dài,
hành trình và vị trí lỗ gá tương thích.

Nên cung cấp ảnh ray cũ
cùng kích thước thực tế để đối chiếu.

Cần cung cấp gì để nhận báo giá?

Cần cung cấp model, số lượng,
tải trọng và kích thước vị trí lắp.

Nhận tư vấn và báo giá ray trượt BYLDS3000

Vui lòng cung cấp model, số lượng,
tải trọng và kích thước vị trí lắp.

Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ đối chiếu bản vẽ
trước khi xác nhận sản phẩm.

BYLDS3000-SERIES(DO).jpg

⊙ Chất liệu

Thép

⊙ Kết thúc

Xi Mạ Kẽm

viVietnamese
Cuộn lên trên cùng