DANH MỤC SẢN PHẨM
- Chân Tăng Chỉnh
- Chân tăng chỉnh theo tải trọng
- Chân tăng chỉnh theo trục ren
- Chân tăng chỉnh theo đường kính đế
- Chân tăng chỉnh theo vật liệu
- Chân Tăng Chỉnh M24/M30/M42
- Chân Tăng Chỉnh M52/M60
- Chân Tăng Chỉnh Quả Trám/Có Lỗ Cố Định
- Chân Tăng Chỉnh Thép Mạ Kẽm/Niken/Crom
- Chân Tăng Chỉnh Inox
- Chân Tăng Chỉnh Chống Rung/Chống Trượt
- Chân tăng chỉnh Đế cao su
- Chân Tăng Chỉnh Chiều Cao
- Chân Tăng Chỉnh Chịu Lực/Chịu Tải Cao
- Chân Tăng Chỉnh Cân Bằng/Góc Nghiêng
- Chân Tăng Chỉnh Đế Nhựa
- Chân Tăng Chỉnh Inox SUS 304
- chân đế điều chỉnh độ cao
- Chân tăng chỉnh máy móc/ Chân máy
- Chân Tăng Chỉnh Bàn Ghế
- Chân Tăng Chỉnh M12/M16/M20
- Bánh xe chịu tải
- Nam Châm Hít Cửa
- Nam châm Tròn có lỗ Neodymium
- Nam châm hít cửa nhôm
- Nam châm Tròn có móc Neodymium
- Nam châm hít cửa Gỗ
- Nam châm hít cửa Kính
- Nam châm hít cửa Sắt
- Nam châm Tròn Đất hiếm Neodim
- Nam châm Vuông Đất hiếm Neodim
- Nam châm hít cửa nhựa trắng
- Nam châm hít cửa nhựa ABS
- Nam châm hít cửa inox
- Nam châm Đất hiếm Neodymium
- Khóa Tủ Điện
- Sản phẩm mới
- Khóa Phẳng
- Khóa Cam
- Khóa Gài
- Nam châm cửa
- Bản lề
- Tay Nắm Cửa
- Chốt chặn cửa
- Chốt cửa
- Then Chốt cửa
- Giới hạn cửa
- Gioăng
- Phụ kiện A.H.U
- Móc cài
- Bu lông/đai ốc
- Kẹp
- Móc treo/Tấm giá
- Núm vặn
- Tay xoay
- Lò xo khí
- Phụ kiện khác
- Phụ kiện nhôm định hình
- Ray trượt
- Bịt đầu & đế chống rung
- Phụ kiện xe
Lò xo khí BY4-365 Buyoung | Ty hơi nâng cửa 365mm
Lò xo khí BY4-365 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy hoặc nắp thiết bị.
Sản phẩm có chiều dài tổng 365mm, thân Ø18mm và thanh ty Ø8mm. Các mức tải gồm 6kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg và 40kg.
Xi lanh dùng vật liệu STKM11A, bề mặt phủ đen. Thanh ty dùng thép S20C, bề mặt mạ chrome.
Lò xo khí BY4-365 Buyoung | Ty hơi nâng cửa 365mm
Lò xo khí BY4-365 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy.
Sản phẩm có chiều dài tổng 365mm, thân Ø18mm và thanh ty Ø8mm.
Các mức tải gồm 6kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg và 40kg.
Xi lanh dùng STKM11A. Thanh ty dùng thép S20C, bề mặt mạ chrome.
Lò xo khí BY4-365 Buyoung
Lò xo khí BY4-365 là sản phẩm thuộc BY4 Series của Buyoung.
Sản phẩm còn được gọi là ty hơi BY4-365 hoặc gas spring BY4-365.
Thiết bị tạo lực hỗ trợ khi nâng, giữ hoặc hạ cửa máy và nắp thiết bị.
Cơ cấu này giúp giảm lực thao tác và kiểm soát chuyển động ổn định hơn.
BY4-365 có nhiều mức tải để lựa chọn theo từng vị trí lắp.
Người mua cần kiểm tra kích thước, tải trọng và điểm gá trước khi đặt hàng.
Không nên chọn sản phẩm chỉ dựa trên chiều dài tổng 365mm.
Ý nghĩa mã lò xo khí BY4-365
- BY4: Tên Series lò xo khí của Buyoung.
- 365: Chiều dài tổng được thể hiện trên bản vẽ.
- 6–40: Mức tải của từng biến thể sản phẩm.
Mã đầy đủ giúp xác định đúng Series, chiều dài và mức tải.
Các biến thể của BY4-365
- BY4-365-6: Mức tải 6kg.
- BY4-365-10: Mức tải 10kg.
- BY4-365-15: Mức tải 15kg.
- BY4-365-20: Mức tải 20kg.
- BY4-365-25: Mức tải 25kg.
- BY4-365-30: Mức tải 30kg.
- BY4-365-40: Mức tải 40kg.
Thông số kỹ thuật lò xo khí BY4-365
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BY4-365 |
| Thương hiệu | Buyoung |
| Series | BY4 Series |
| Loại sản phẩm | Lò xo khí công nghiệp |
| Tên gọi khác | Ty hơi, gas spring |
| Chiều dài tổng | 365mm |
| Kích thước đoạn tham chiếu | 147mm |
| Kích thước đầu liên kết | 17mm |
| Đường kính thân xi lanh | Ø18mm |
| Đường kính thanh ty | Ø8mm |
| Số lỗ liên kết | 2 lỗ |
| Đường kính lỗ liên kết | Ø8,2mm |
| Mức tải | 6kg đến 40kg |
| Vật liệu xi lanh | STKM11A |
| Vật liệu thanh ty | S20C |
| Bề mặt xi lanh | Phủ đen, ký hiệu BK |
| Bề mặt thanh ty | Mạ chrome, ký hiệu CR |
| Khí nạp | Khí nitơ |
Lưu ý: 147mm là kích thước tham chiếu trên bản vẽ. Chưa nên gọi đây là hành trình.
Các mức tải của lò xo khí BY4-365
Lò xo khí Buyoung BY4-365 được cung cấp với bảy mức tải.
| Mã biến thể | Mức tải | Lưu ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BY4-365-6 | 6kg | Dùng cho cơ cấu tải nhẹ phù hợp. |
| BY4-365-10 | 10kg | Cần kiểm tra trọng lượng và điểm gá. |
| BY4-365-15 | 15kg | Đối chiếu kích thước và bản lề. |
| BY4-365-20 | 20kg | Kiểm tra góc mở và số lượng ty. |
| BY4-365-25 | 25kg | Cần tính theo vị trí trọng tâm. |
| BY4-365-30 | 30kg | Kiểm tra độ chắc chắn của gá lắp. |
| BY4-365-40 | 40kg | Không chọn chỉ theo trọng lượng cửa. |
Mức tải cần được chọn theo trọng lượng, trọng tâm và vị trí gá thực tế.
Không nên tự quy đổi sang đơn vị Newton khi chưa có bảng lực chính thức.
Nguyên lý và vai trò hỗ trợ lực
Lò xo khí BY4-365 sử dụng khí nitơ được nạp sẵn trong xi lanh kín.
Áp lực khí tạo lực đẩy lên thanh ty trong quá trình chuyển động.
Lực này hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát cửa máy hoặc nắp thiết bị.
Sản phẩm giúp giảm sức thao tác và hạn chế cánh hạ xuống quá nhanh.
BY4-365 là cơ cấu trợ lực, không phải xi lanh thủy lực dùng bơm dầu.
Sản phẩm không thay thế khóa an toàn trong ứng dụng cần khóa cơ khí.
Ứng dụng của ty hơi BY4-365
Ty hơi BY4-365 có thể được xem xét cho các cơ cấu sau:
- Cửa máy công nghiệp.
- Nắp che thiết bị.
- Cửa và nắp tủ điện.
- Tủ điều khiển.
- Hộp kỹ thuật.
- Cửa thiết bị mở lên trên.
- Nắp kiểm tra và bảo trì máy.
- Cơ cấu nâng hạ có quy cách phù hợp.
Khả năng sử dụng cần được xác nhận theo tải, kích thước và điểm gá thực tế.
Cách chọn đúng biến thể BY4-365
Không nên chọn sản phẩm chỉ dựa trên trọng lượng của cửa hoặc nắp.
Vị trí bản lề và điểm gá ảnh hưởng trực tiếp đến lực hỗ trợ cần thiết.
Người mua nên cung cấp các thông tin sau:
- Chiều dài và chiều rộng của cửa hoặc nắp.
- Trọng lượng thực tế của bộ phận cần nâng.
- Vị trí và hướng quay của bản lề.
- Khoảng cách từ bản lề đến điểm gá.
- Góc mở mong muốn.
- Số lượng lò xo sử dụng trên mỗi cánh.
- Ảnh hoặc bản vẽ vị trí lắp.
- Mã và mức tải của lò xo khí cũ.
Cùng một trọng lượng có thể cần mức tải khác nhau do vị trí trọng tâm thay đổi.
Khi dùng hai lò xo, cần tính lực hỗ trợ theo cả hai bên.
Cách đo lò xo khí cũ trước khi thay
Khi đã có mẫu cũ, nên đo sản phẩm ở trạng thái mở hoàn toàn.
Các thông tin cần cung cấp gồm:
- Ảnh toàn bộ lò xo khí.
- Ảnh rõ mã và thông số trên thân.
- Chiều dài tâm hai đầu khi mở hết.
- Hành trình thực tế của thanh ty.
- Đường kính thân xi lanh.
- Đường kính thanh ty.
- Kiểu đầu nối ở hai đầu.
- Đường kính lỗ hoặc chốt gá.
- Mức tải đang sử dụng.
- Số lượng lò xo trên mỗi cánh.
Không nên đo chiều dài khi lò xo đang bị nén một phần.
Không nên thay mã khác chỉ vì chiều dài tổng gần giống nhau.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng BY4-365
- Chống đỡ cửa hoặc nắp chắc chắn trước khi tháo lò xo cũ.
- Kiểm tra toàn bộ hành trình trước khi khoan điểm gá.
- Không cắt, hàn hoặc nung nóng thân xi lanh.
- Không tự tháo rời lò xo khí.
- Tránh làm cong hoặc trầy xước thanh ty.
- Không để đầu nối chịu lực lệch.
- Kiểm tra chốt và bu lông được siết chắc chắn.
- Không sử dụng sản phẩm bị cong hoặc rò rỉ.
- Khi lắp đôi, nên dùng cùng mã và mức tải.
- Kiểm tra định kỳ đầu nối và điểm gá.
Cần dừng sử dụng khi cửa không giữ được vị trí hoặc chuyển động bất thường.
So sánh BY4-365 với các mã cùng BY4 Series
| Mã sản phẩm | Kích thước theo tên mã | Lưu ý lựa chọn |
|---|---|---|
Lò xo khí BY4-234 |
234mm | Mã có chiều dài ngắn hơn. |
Lò xo khí BY4-248 |
248mm | Kiểm tra kích thước và điểm gá. |
Lò xo khí BY4-280 |
280mm | Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật. |
| Lò xo khí BY4-365 | 365mm | Sản phẩm hiện tại. |
Lò xo khí BY4-500 |
500mm | Cần không gian lắp lớn hơn. |
Các mã cùng Series không mặc định thay thế được cho nhau.
Cần đối chiếu chiều dài, tải, đầu nối và vị trí gá trước khi thay.
Câu hỏi thường gặp về lò xo khí BY4-365
Lò xo khí BY4-365 có những mức tải nào?
BY4-365 có các mức tải 6kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg, 30kg và 40kg.
BY4-365 có chiều dài bao nhiêu?
Bản vẽ thể hiện chiều dài tổng của sản phẩm là 365mm.
Ty hơi BY4-365 có đường kính bao nhiêu?
Thân xi lanh có đường kính Ø18mm.
Thanh ty có đường kính Ø8mm.
BY4-365 có hành trình 147mm không?
Chưa nên xác định 147mm là hành trình.
Đây là kích thước tham chiếu được thể hiện trên bản vẽ.
Lò xo khí BY4-365 dùng vật liệu gì?
Xi lanh dùng vật liệu STKM11A.
Thanh ty dùng thép S20C.
Bề mặt BY4-365 được xử lý thế nào?
Xi lanh được phủ đen với ký hiệu BK.
Thanh ty được mạ chrome với ký hiệu CR.
BY4-365 sử dụng loại khí nào?
Sản phẩm sử dụng khí nitơ được nạp trong xi lanh kín.
BY4-365-25 có nghĩa gì?
BY4-365-25 là biến thể có mức tải 25kg.
Có thể chọn BY4-365 chỉ theo trọng lượng cửa không?
Không nên. Cần kiểm tra trọng tâm, bản lề, điểm gá và góc mở.
Có thể thay BY4-365 bằng BY4-234 không?
Chỉ thay khi chiều dài, tải, đầu nối và vị trí gá tương thích.
Có cần thay cả hai lò xo cùng lúc không?
Với cơ cấu dùng hai lò xo, nên kiểm tra tình trạng cả hai bên.
Hai sản phẩm nên cùng mã và cùng mức tải.
Giá lò xo khí BY4-365 bao nhiêu?
Giá phụ thuộc mức tải, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Khách hàng nên cung cấp đúng mã biến thể để nhận báo giá.
Sản phẩm và danh mục liên quan
- Xem hướng dẫn lựa chọn:
Lò xo khí công nghiệp Buyoung
- Xem toàn bộ sản phẩm:
Danh mục lò xo khí
- Tham khảo mã ngắn hơn:
Lò xo khí BY4-234
- Tham khảo thêm:
Lò xo khí BY4-248
- Tham khảo mã dài hơn:
Lò xo khí BY4-500
Báo giá lò xo khí BY4-365 Buyoung
BY4-365 có các mức tải từ 6kg đến 40kg.
Vui lòng cung cấp mã biến thể, số lượng và địa chỉ giao hàng.
Khi chưa xác định được mã, hãy gửi ảnh mẫu và vị trí lắp.
Buyoung Việt Nam sẽ kiểm tra quy cách và tư vấn sản phẩm phù hợp.
![]() ⊙ Chất liệu :/ Xi lanh : STKM11A ⊙ kết thúc : (BK) / Xi lanh : Phủ đen |

