DANH MỤC SẢN PHẨM

Lò xo khí BY4-234 Buyoung | Ty hơi nâng cửa

Lò xo khí BY4-234 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy hoặc nắp thiết bị.

Sản phẩm có chiều dài tổng 250,1mm. Các biến thể tải gồm 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.

Xi lanh được làm từ STKM11A và phủ đen. Thanh ty dùng vật liệu S20C, bề mặt mạ chrome.

Lò xo khí BY4-234 Buyoung | Ty hơi nâng cửa

Lò xo khí BY4-234 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy.

Sản phẩm có chiều dài tổng 250,1mm và kích thước tham chiếu 234mm.

Các biến thể tải gồm 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.

Xi lanh dùng vật liệu STKM11A. Thanh ty dùng vật liệu S20C, bề mặt mạ chrome.

Lò xo khí BY4-234 Buyoung

Lò xo khí BY4-234 là sản phẩm thuộc BY4 Series của Buyoung.

Sản phẩm còn được gọi là ty hơi BY4-234 hoặc gas spring BY4-234.

Thiết bị tạo lực hỗ trợ khi nâng, giữ hoặc hạ cửa máy và nắp thiết bị.

Cơ cấu này giúp giảm lực thao tác và kiểm soát chuyển động ổn định hơn.

BY4-234 có nhiều biến thể tải để lựa chọn theo từng vị trí lắp.

Người mua cần kiểm tra kích thước, tải cho phép và điểm gá trước khi đặt hàng.

Không nên chọn lò xo khí chỉ dựa trên chiều dài tổng.

Ý nghĩa mã lò xo khí BY4-234

  • BY4: Tên Series lò xo khí của Buyoung.
  • 234: Quy cách nhận diện sản phẩm trong BY4 Series.
  • 5, 10, 15 hoặc 20: Mức tải cho phép của từng biến thể.

Mã đầy đủ giúp xác định đúng Series, quy cách và mức tải sản phẩm.

Các biến thể của BY4-234

  • BY4-234-5: Tải cho phép 5kg.
  • BY4-234-10: Tải cho phép 10kg.
  • BY4-234-15: Tải cho phép 15kg.
  • BY4-234-20: Tải cho phép 20kg.

Thông số kỹ thuật lò xo khí BY4-234

Thông số Giá trị
Mã sản phẩm BY4-234
Thương hiệu Buyoung
Series BY4 Series
Loại sản phẩm Lò xo khí công nghiệp
Tên gọi khác Ty hơi, gas spring
Chiều dài tổng theo bản vẽ 250,1mm
Kích thước tham chiếu chính 234mm
Kích thước đoạn tham chiếu 79,5mm
Chiều dài đầu theo bản vẽ 18mm
Chiều cao đầu nối 16mm
Đường kính lỗ 2 lỗ Ø8,1mm theo bản vẽ
Đường kính thân Ø15mm
Đường kính đoạn liên kết Ø6mm theo bản vẽ
Đường kính thanh ty Ø3mm theo bản vẽ
Vật liệu xi lanh STKM11A
Vật liệu thanh ty S20C
Bề mặt xi lanh Phủ đen, ký hiệu BK
Bề mặt thanh ty Mạ chrome, ký hiệu CR
Mức tải cho phép 5kg, 10kg, 15kg hoặc 20kg

Lưu ý: 234mm là kích thước tham chiếu trên bản vẽ. Không nên gọi đây là hành trình.

Các mức tải của lò xo khí BY4-234

Lò xo khí Buyoung BY4-234 được cung cấp với bốn mức tải.

Mã biến thể Tải cho phép Lưu ý lựa chọn
BY4-234-5 5kg Dùng cho cơ cấu tải nhẹ phù hợp.
BY4-234-10 10kg Cần kiểm tra trọng lượng và điểm gá.
BY4-234-15 15kg Cần đối chiếu kích thước cánh và bản lề.
BY4-234-20 20kg Không chọn chỉ theo trọng lượng cánh.

Mức tải trên bản vẽ không nên tự quy đổi thành lực Newton.

Cần dùng bảng lực chính thức khi yêu cầu thông số theo đơn vị N.

Nguyên lý và vai trò hỗ trợ lực

Lò xo khí sử dụng áp lực khí được nạp sẵn trong xi lanh kín.

Áp lực bên trong tạo lực đẩy lên thanh ty trong quá trình chuyển động.

Sản phẩm hỗ trợ người vận hành nâng hoặc giữ cửa máy dễ dàng hơn.

Lò xo khí cũng giúp giảm hiện tượng cửa hạ xuống quá nhanh.

BY4-234 là cơ cấu trợ lực, không phải xi lanh thủy lực dùng bơm dầu.

Sản phẩm không thay thế cơ cấu khóa an toàn khi ứng dụng yêu cầu khóa cơ khí.

Ứng dụng của ty hơi BY4-234

Ty hơi BY4-234 có thể được xem xét cho các cơ cấu nâng và giữ sau:

  • Cửa máy công nghiệp.
  • Nắp che thiết bị.
  • Cửa hoặc nắp tủ điện.
  • Hộp kỹ thuật.
  • Tủ điều khiển.
  • Cơ cấu cửa mở lên trên.
  • Nắp kiểm tra và bảo trì máy.
  • Các cơ cấu nâng hạ có quy cách phù hợp.

Khả năng sử dụng cần được xác nhận theo tải, kích thước và vị trí gá thực tế.

Cách chọn đúng biến thể BY4-234

Không nên chọn biến thể chỉ theo trọng lượng của cửa hoặc nắp.

Vị trí bản lề và điểm gá ảnh hưởng trực tiếp đến lực hỗ trợ cần thiết.

Người mua nên cung cấp các thông tin sau:

  • Chiều dài và chiều rộng của cửa hoặc nắp.
  • Trọng lượng thực tế của bộ phận cần nâng.
  • Vị trí và hướng quay của bản lề.
  • Khoảng cách từ bản lề đến điểm gá.
  • Góc mở mong muốn.
  • Số lượng lò xo sử dụng trên mỗi cánh.
  • Ảnh hoặc bản vẽ vị trí lắp.
  • Mã và mức tải của sản phẩm cũ.

Cùng một trọng lượng có thể cần mức tải khác nhau do vị trí trọng tâm thay đổi.

Khi dùng hai lò xo, tổng lực hỗ trợ cũng cần được tính theo cả hai bên.

Cách đo lò xo khí cũ trước khi thay

Khi đã có mẫu cũ, nên đo sản phẩm ở trạng thái mở hoàn toàn.

Các thông tin cần cung cấp gồm:

  • Ảnh toàn bộ lò xo khí.
  • Ảnh rõ mã và thông số trên thân.
  • Chiều dài tổng khi mở hoàn toàn.
  • Chiều dài phần thanh ty di chuyển.
  • Đường kính thân xi lanh.
  • Đường kính thanh ty.
  • Kiểu đầu nối ở hai đầu.
  • Đường kính lỗ hoặc chốt gá.
  • Mức tải đang sử dụng.
  • Số lượng lò xo trên mỗi cánh.

Không nên đo chiều dài khi lò xo đang bị nén một phần.

Không nên thay mã khác chỉ vì chiều dài tổng gần giống nhau.

Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng BY4-234

  • Chống đỡ cửa hoặc nắp chắc chắn trước khi tháo lò xo cũ.
  • Kiểm tra toàn bộ hành trình đóng mở trước khi khoan điểm gá.
  • Không cắt, hàn hoặc nung nóng thân xi lanh.
  • Không tự tháo rời thân lò xo khí.
  • Tránh làm cong hoặc trầy xước thanh ty.
  • Không để đầu nối chịu lực lệch trong quá trình hoạt động.
  • Kiểm tra chốt và gá lắp được siết chắc chắn.
  • Không sử dụng sản phẩm đã cong, rò rỉ hoặc biến dạng.
  • Khi lắp đôi, nên dùng cùng mã và cùng mức tải.
  • Kiểm tra định kỳ tình trạng đầu nối và điểm gá.

Cần dừng sử dụng khi cửa không giữ được vị trí hoặc chuyển động bất thường.

Các mã lò xo khí cùng BY4 Series

Mã sản phẩm Series Lưu ý đối chiếu
BY4-234 BY4 Series Sản phẩm hiện tại

Lò xo khí BY4-248
BY4 Series Kiểm tra kích thước và điểm gá

Lò xo khí BY4-280
BY4 Series Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật

Lò xo khí BY4-365
BY4 Series Kiểm tra chiều dài và mức tải

Lò xo khí BY4-500
BY4 Series Kiểm tra không gian lắp đặt

Các mã cùng Series không mặc định thay thế được cho nhau.

Cần đối chiếu kích thước, tải, đầu nối và vị trí gá trước khi thay.

Câu hỏi thường gặp về lò xo khí BY4-234

Lò xo khí BY4-234 có những mức tải nào?

BY4-234 có các biến thể tải 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.

BY4-234 có chiều dài bao nhiêu?

Bản vẽ thể hiện chiều dài tổng 250,1mm.

Sản phẩm có kích thước tham chiếu chính 234mm.

234mm có phải hành trình của BY4-234 không?

Không nên xác định 234mm là hành trình.

Đây là kích thước tham chiếu được thể hiện trên bản vẽ sản phẩm.

Lò xo khí BY4-234 dùng vật liệu gì?

Xi lanh dùng vật liệu STKM11A.

Thanh ty dùng vật liệu S20C.

Bề mặt BY4-234 được xử lý thế nào?

Xi lanh được phủ đen với ký hiệu BK.

Thanh ty được mạ chrome với ký hiệu CR.

Ty hơi BY4-234 có phải xi lanh thủy lực không?

Không. Sản phẩm sử dụng áp lực khí trong xi lanh kín để tạo lực hỗ trợ.

BY4-234-10 có nghĩa gì?

BY4-234-10 là biến thể có mức tải cho phép 10kg.

Có thể chọn BY4-234 chỉ theo trọng lượng cửa không?

Không nên. Cần kiểm tra bản lề, trọng tâm, điểm gá và góc mở.

Có thể thay BY4-234 bằng BY4-248 không?

Chỉ thay khi kích thước, tải, đầu nối và vị trí gá tương thích.

Có cần thay cả hai lò xo cùng lúc không?

Với cơ cấu dùng hai lò xo, nên kiểm tra tình trạng cả hai bên.

Hai sản phẩm nên cùng mã và cùng mức tải.

Giá lò xo khí BY4-234 bao nhiêu?

Giá phụ thuộc biến thể tải, số lượng và thời điểm đặt hàng.

Khách hàng nên cung cấp đúng mã biến thể để nhận báo giá.

Sản phẩm và danh mục liên quan

Báo giá lò xo khí BY4-234 Buyoung

BY4-234 có các biến thể tải 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.

Vui lòng cung cấp mã biến thể, số lượng và địa chỉ giao hàng.

Khi chưa xác định được mã, hãy gửi ảnh mẫu và vị trí lắp.

Buyoung Việt Nam sẽ kiểm tra quy cách và tư vấn sản phẩm phù hợp.


Nhận báo giá BY4-234


Gửi thông số để kiểm tra


Tư vấn chọn mức tải

BY4-234-1(DO).jpg
⊙ Chất liệu:/ Xi lanh : STKM11A
:/ Thanh : S20C⊙ kết thúc

: (BK) / Xi lanh : Phủ đen
: (CR) / Thanh : Mạ Chrome

viVietnamese
Cuộn lên trên cùng