DANH MỤC SẢN PHẨM
- Chân Tăng Chỉnh
- Chân tăng chỉnh theo tải trọng
- Chân tăng chỉnh theo trục ren
- Chân tăng chỉnh theo đường kính đế
- Chân tăng chỉnh theo vật liệu
- Chân Tăng Chỉnh M24/M30/M42
- Chân Tăng Chỉnh M52/M60
- Chân Tăng Chỉnh Quả Trám/Có Lỗ Cố Định
- Chân Tăng Chỉnh Thép Mạ Kẽm/Niken/Crom
- Chân Tăng Chỉnh Inox
- Chân Tăng Chỉnh Chống Rung/Chống Trượt
- Chân tăng chỉnh Đế cao su
- Chân Tăng Chỉnh Chiều Cao
- Chân Tăng Chỉnh Chịu Lực/Chịu Tải Cao
- Chân Tăng Chỉnh Cân Bằng/Góc Nghiêng
- Chân Tăng Chỉnh Đế Nhựa
- Chân Tăng Chỉnh Inox SUS 304
- chân đế điều chỉnh độ cao
- Chân tăng chỉnh máy móc/ Chân máy
- Chân Tăng Chỉnh Bàn Ghế
- Chân Tăng Chỉnh M12/M16/M20
- Bánh xe chịu tải
- Nam Châm Hít Cửa
- Nam châm Tròn có lỗ Neodymium
- Nam châm hít cửa nhôm
- Nam châm Tròn có móc Neodymium
- Nam châm hít cửa Gỗ
- Nam châm hít cửa Kính
- Nam châm hít cửa Sắt
- Nam châm Tròn Đất hiếm Neodim
- Nam châm Vuông Đất hiếm Neodim
- Nam châm hít cửa nhựa trắng
- Nam châm hít cửa nhựa ABS
- Nam châm hít cửa inox
- Nam châm Đất hiếm Neodymium
- Khóa Tủ Điện
- Sản phẩm mới
- Khóa Phẳng
- Khóa Cam
- Khóa Gài
- Nam châm cửa
- Bản lề
- Tay Nắm Cửa
- Chốt chặn cửa
- Chốt cửa
- Then Chốt cửa
- Giới hạn cửa
- Gioăng
- Phụ kiện A.H.U
- Móc cài
- Bu lông/đai ốc
- Kẹp
- Móc treo/Tấm giá
- Núm vặn
- Tay xoay
- Lò xo khí
- Phụ kiện khác
- Phụ kiện nhôm định hình
- Ray trượt
- Bịt đầu & đế chống rung
- Phụ kiện xe
Lò xo khí BY4-234 Buyoung | Ty hơi nâng cửa
Lò xo khí BY4-234 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy hoặc nắp thiết bị.
Sản phẩm có chiều dài tổng 250,1mm. Các biến thể tải gồm 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.
Xi lanh được làm từ STKM11A và phủ đen. Thanh ty dùng vật liệu S20C, bề mặt mạ chrome.
Lò xo khí BY4-234 Buyoung | Ty hơi nâng cửa
Lò xo khí BY4-234 Buyoung hỗ trợ nâng, giữ và kiểm soát chuyển động của cửa máy.
Sản phẩm có chiều dài tổng 250,1mm và kích thước tham chiếu 234mm.
Các biến thể tải gồm 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.
Xi lanh dùng vật liệu STKM11A. Thanh ty dùng vật liệu S20C, bề mặt mạ chrome.
Lò xo khí BY4-234 Buyoung
Lò xo khí BY4-234 là sản phẩm thuộc BY4 Series của Buyoung.
Sản phẩm còn được gọi là ty hơi BY4-234 hoặc gas spring BY4-234.
Thiết bị tạo lực hỗ trợ khi nâng, giữ hoặc hạ cửa máy và nắp thiết bị.
Cơ cấu này giúp giảm lực thao tác và kiểm soát chuyển động ổn định hơn.
BY4-234 có nhiều biến thể tải để lựa chọn theo từng vị trí lắp.
Người mua cần kiểm tra kích thước, tải cho phép và điểm gá trước khi đặt hàng.
Không nên chọn lò xo khí chỉ dựa trên chiều dài tổng.
Ý nghĩa mã lò xo khí BY4-234
- BY4: Tên Series lò xo khí của Buyoung.
- 234: Quy cách nhận diện sản phẩm trong BY4 Series.
- 5, 10, 15 hoặc 20: Mức tải cho phép của từng biến thể.
Mã đầy đủ giúp xác định đúng Series, quy cách và mức tải sản phẩm.
Các biến thể của BY4-234
- BY4-234-5: Tải cho phép 5kg.
- BY4-234-10: Tải cho phép 10kg.
- BY4-234-15: Tải cho phép 15kg.
- BY4-234-20: Tải cho phép 20kg.
Thông số kỹ thuật lò xo khí BY4-234
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BY4-234 |
| Thương hiệu | Buyoung |
| Series | BY4 Series |
| Loại sản phẩm | Lò xo khí công nghiệp |
| Tên gọi khác | Ty hơi, gas spring |
| Chiều dài tổng theo bản vẽ | 250,1mm |
| Kích thước tham chiếu chính | 234mm |
| Kích thước đoạn tham chiếu | 79,5mm |
| Chiều dài đầu theo bản vẽ | 18mm |
| Chiều cao đầu nối | 16mm |
| Đường kính lỗ | 2 lỗ Ø8,1mm theo bản vẽ |
| Đường kính thân | Ø15mm |
| Đường kính đoạn liên kết | Ø6mm theo bản vẽ |
| Đường kính thanh ty | Ø3mm theo bản vẽ |
| Vật liệu xi lanh | STKM11A |
| Vật liệu thanh ty | S20C |
| Bề mặt xi lanh | Phủ đen, ký hiệu BK |
| Bề mặt thanh ty | Mạ chrome, ký hiệu CR |
| Mức tải cho phép | 5kg, 10kg, 15kg hoặc 20kg |
Lưu ý: 234mm là kích thước tham chiếu trên bản vẽ. Không nên gọi đây là hành trình.
Các mức tải của lò xo khí BY4-234
Lò xo khí Buyoung BY4-234 được cung cấp với bốn mức tải.
| Mã biến thể | Tải cho phép | Lưu ý lựa chọn |
|---|---|---|
| BY4-234-5 | 5kg | Dùng cho cơ cấu tải nhẹ phù hợp. |
| BY4-234-10 | 10kg | Cần kiểm tra trọng lượng và điểm gá. |
| BY4-234-15 | 15kg | Cần đối chiếu kích thước cánh và bản lề. |
| BY4-234-20 | 20kg | Không chọn chỉ theo trọng lượng cánh. |
Mức tải trên bản vẽ không nên tự quy đổi thành lực Newton.
Cần dùng bảng lực chính thức khi yêu cầu thông số theo đơn vị N.
Nguyên lý và vai trò hỗ trợ lực
Lò xo khí sử dụng áp lực khí được nạp sẵn trong xi lanh kín.
Áp lực bên trong tạo lực đẩy lên thanh ty trong quá trình chuyển động.
Sản phẩm hỗ trợ người vận hành nâng hoặc giữ cửa máy dễ dàng hơn.
Lò xo khí cũng giúp giảm hiện tượng cửa hạ xuống quá nhanh.
BY4-234 là cơ cấu trợ lực, không phải xi lanh thủy lực dùng bơm dầu.
Sản phẩm không thay thế cơ cấu khóa an toàn khi ứng dụng yêu cầu khóa cơ khí.
Ứng dụng của ty hơi BY4-234
Ty hơi BY4-234 có thể được xem xét cho các cơ cấu nâng và giữ sau:
- Cửa máy công nghiệp.
- Nắp che thiết bị.
- Cửa hoặc nắp tủ điện.
- Hộp kỹ thuật.
- Tủ điều khiển.
- Cơ cấu cửa mở lên trên.
- Nắp kiểm tra và bảo trì máy.
- Các cơ cấu nâng hạ có quy cách phù hợp.
Khả năng sử dụng cần được xác nhận theo tải, kích thước và vị trí gá thực tế.
Cách chọn đúng biến thể BY4-234
Không nên chọn biến thể chỉ theo trọng lượng của cửa hoặc nắp.
Vị trí bản lề và điểm gá ảnh hưởng trực tiếp đến lực hỗ trợ cần thiết.
Người mua nên cung cấp các thông tin sau:
- Chiều dài và chiều rộng của cửa hoặc nắp.
- Trọng lượng thực tế của bộ phận cần nâng.
- Vị trí và hướng quay của bản lề.
- Khoảng cách từ bản lề đến điểm gá.
- Góc mở mong muốn.
- Số lượng lò xo sử dụng trên mỗi cánh.
- Ảnh hoặc bản vẽ vị trí lắp.
- Mã và mức tải của sản phẩm cũ.
Cùng một trọng lượng có thể cần mức tải khác nhau do vị trí trọng tâm thay đổi.
Khi dùng hai lò xo, tổng lực hỗ trợ cũng cần được tính theo cả hai bên.
Cách đo lò xo khí cũ trước khi thay
Khi đã có mẫu cũ, nên đo sản phẩm ở trạng thái mở hoàn toàn.
Các thông tin cần cung cấp gồm:
- Ảnh toàn bộ lò xo khí.
- Ảnh rõ mã và thông số trên thân.
- Chiều dài tổng khi mở hoàn toàn.
- Chiều dài phần thanh ty di chuyển.
- Đường kính thân xi lanh.
- Đường kính thanh ty.
- Kiểu đầu nối ở hai đầu.
- Đường kính lỗ hoặc chốt gá.
- Mức tải đang sử dụng.
- Số lượng lò xo trên mỗi cánh.
Không nên đo chiều dài khi lò xo đang bị nén một phần.
Không nên thay mã khác chỉ vì chiều dài tổng gần giống nhau.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng BY4-234
- Chống đỡ cửa hoặc nắp chắc chắn trước khi tháo lò xo cũ.
- Kiểm tra toàn bộ hành trình đóng mở trước khi khoan điểm gá.
- Không cắt, hàn hoặc nung nóng thân xi lanh.
- Không tự tháo rời thân lò xo khí.
- Tránh làm cong hoặc trầy xước thanh ty.
- Không để đầu nối chịu lực lệch trong quá trình hoạt động.
- Kiểm tra chốt và gá lắp được siết chắc chắn.
- Không sử dụng sản phẩm đã cong, rò rỉ hoặc biến dạng.
- Khi lắp đôi, nên dùng cùng mã và cùng mức tải.
- Kiểm tra định kỳ tình trạng đầu nối và điểm gá.
Cần dừng sử dụng khi cửa không giữ được vị trí hoặc chuyển động bất thường.
Các mã lò xo khí cùng BY4 Series
| Mã sản phẩm | Series | Lưu ý đối chiếu |
|---|---|---|
| BY4-234 | BY4 Series | Sản phẩm hiện tại |
Lò xo khí BY4-248 |
BY4 Series | Kiểm tra kích thước và điểm gá |
Lò xo khí BY4-280 |
BY4 Series | Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật |
Lò xo khí BY4-365 |
BY4 Series | Kiểm tra chiều dài và mức tải |
Lò xo khí BY4-500 |
BY4 Series | Kiểm tra không gian lắp đặt |
Các mã cùng Series không mặc định thay thế được cho nhau.
Cần đối chiếu kích thước, tải, đầu nối và vị trí gá trước khi thay.
Câu hỏi thường gặp về lò xo khí BY4-234
Lò xo khí BY4-234 có những mức tải nào?
BY4-234 có các biến thể tải 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.
BY4-234 có chiều dài bao nhiêu?
Bản vẽ thể hiện chiều dài tổng 250,1mm.
Sản phẩm có kích thước tham chiếu chính 234mm.
234mm có phải hành trình của BY4-234 không?
Không nên xác định 234mm là hành trình.
Đây là kích thước tham chiếu được thể hiện trên bản vẽ sản phẩm.
Lò xo khí BY4-234 dùng vật liệu gì?
Xi lanh dùng vật liệu STKM11A.
Thanh ty dùng vật liệu S20C.
Bề mặt BY4-234 được xử lý thế nào?
Xi lanh được phủ đen với ký hiệu BK.
Thanh ty được mạ chrome với ký hiệu CR.
Ty hơi BY4-234 có phải xi lanh thủy lực không?
Không. Sản phẩm sử dụng áp lực khí trong xi lanh kín để tạo lực hỗ trợ.
BY4-234-10 có nghĩa gì?
BY4-234-10 là biến thể có mức tải cho phép 10kg.
Có thể chọn BY4-234 chỉ theo trọng lượng cửa không?
Không nên. Cần kiểm tra bản lề, trọng tâm, điểm gá và góc mở.
Có thể thay BY4-234 bằng BY4-248 không?
Chỉ thay khi kích thước, tải, đầu nối và vị trí gá tương thích.
Có cần thay cả hai lò xo cùng lúc không?
Với cơ cấu dùng hai lò xo, nên kiểm tra tình trạng cả hai bên.
Hai sản phẩm nên cùng mã và cùng mức tải.
Giá lò xo khí BY4-234 bao nhiêu?
Giá phụ thuộc biến thể tải, số lượng và thời điểm đặt hàng.
Khách hàng nên cung cấp đúng mã biến thể để nhận báo giá.
Sản phẩm và danh mục liên quan
- Xem hướng dẫn lựa chọn:
Lò xo khí công nghiệp Buyoung
- Xem toàn bộ sản phẩm:
Danh mục lò xo khí
- Tham khảo mã khác:
Lò xo khí BY4-248
- Tham khảo mã thân dài hơn:
Lò xo khí BY4-365
- Tham khảo thêm:
Lò xo khí BY4-500
Báo giá lò xo khí BY4-234 Buyoung
BY4-234 có các biến thể tải 5kg, 10kg, 15kg và 20kg.
Vui lòng cung cấp mã biến thể, số lượng và địa chỉ giao hàng.
Khi chưa xác định được mã, hãy gửi ảnh mẫu và vị trí lắp.
Buyoung Việt Nam sẽ kiểm tra quy cách và tư vấn sản phẩm phù hợp.
![]() ⊙ Chất liệu:/ Xi lanh : STKM11A
:/ Thanh : S20C⊙ kết thúc : (BK) / Xi lanh : Phủ đen |

