DANH MỤC SẢN PHẨM
- Chân Tăng Chỉnh
- Chân tăng chỉnh theo tải trọng
- Chân tăng chỉnh theo trục ren
- Chân tăng chỉnh theo đường kính đế
- Chân tăng chỉnh theo vật liệu
- Chân Tăng Chỉnh M24/M30/M42
- Chân Tăng Chỉnh M52/M60
- Chân Tăng Chỉnh Quả Trám/Có Lỗ Cố Định
- Chân Tăng Chỉnh Thép Mạ Kẽm/Niken/Crom
- Chân Tăng Chỉnh Inox
- Chân Tăng Chỉnh Chống Rung/Chống Trượt
- Chân tăng chỉnh Đế cao su
- Chân Tăng Chỉnh Chiều Cao
- Chân Tăng Chỉnh Chịu Lực/Chịu Tải Cao
- Chân Tăng Chỉnh Cân Bằng/Góc Nghiêng
- Chân Tăng Chỉnh Đế Nhựa
- Chân Tăng Chỉnh Inox SUS 304
- chân đế điều chỉnh độ cao
- Chân tăng chỉnh máy móc/ Chân máy
- Chân Tăng Chỉnh Bàn Ghế
- Chân Tăng Chỉnh M12/M16/M20
- Bánh xe chịu tải
- Nam Châm Hít Cửa
- Nam châm Tròn có lỗ Neodymium
- Nam châm hít cửa nhôm
- Nam châm Tròn có móc Neodymium
- Nam châm hít cửa Gỗ
- Nam châm hít cửa Kính
- Nam châm hít cửa Sắt
- Nam châm Tròn Đất hiếm Neodim
- Nam châm Vuông Đất hiếm Neodim
- Nam châm hít cửa nhựa trắng
- Nam châm hít cửa nhựa ABS
- Nam châm hít cửa inox
- Nam châm Đất hiếm Neodymium
- Khóa Tủ Điện
- Sản phẩm mới
- Khóa Phẳng
- Khóa Cam
- Khóa Gài
- Nam châm cửa
- Bản lề
- Tay Nắm Cửa
- Chốt chặn cửa
- Chốt cửa
- Then Chốt cửa
- Giới hạn cửa
- Gioăng
- Phụ kiện A.H.U
- Móc cài
- Bu lông/đai ốc
- Kẹp
- Móc treo/Tấm giá
- Núm vặn
- Tay xoay
- Lò xo khí
- Phụ kiện khác
- Phụ kiện nhôm định hình
- Ray trượt
- Bịt đầu & đế chống rung
- Phụ kiện xe
Gioăng silicon công nghiệp BYBK10-SIL nhiều kích thước
BYBK10-SIL là dòng gioăng silicon có nhiều quy cách mặt cắt. Sản phẩm phù hợp các hệ cửa và khe làm kín công nghiệp
Gioăng silicon công nghiệp BYBK10-SIL
là dòng gioăng dạng thanh của Buyoung.
Sản phẩm có sáu biên dạng để phù hợp nhiều kích thước khe lắp.
Vật liệu cao su silicon tạo bề mặt tiếp xúc mềm và đàn hồi.
Gioăng phù hợp cửa máy, tủ kỹ thuật, panel và thiết bị công nghiệp.
Mỗi biến thể có chiều cao, chiều rộng và độ dày đầu khác nhau.
Người dùng cần đối chiếu bản vẽ trước khi lựa chọn.
Thông tin nhanh về gioăng BYBK10-SIL
- Dòng sản phẩm: BYBK10-SIL
- Thương hiệu: Buyoung
- Vật liệu: Cao su silicon
- Kiểu sản phẩm: Gioăng dạng thanh
- Số biến thể: 6 mã kích thước
- Chiều dài tiêu chuẩn: 50 m mỗi cuộn
- Phương pháp lắp: Gá, chèn hoặc cố định theo kết cấu cửa
- Ứng dụng: Cửa máy, tủ kỹ thuật, panel và thiết bị
Gioăng silicon công nghiệp BYBK10-SIL là gì?
BYBK10-SIL là dòng gioăng silicon có mặt cắt dạng thanh thuôn.
Sản phẩm được cung cấp theo cuộn dài 50 m.
Dòng sản phẩm gồm sáu mã kích thước khác nhau.
Mỗi mã đáp ứng một khoảng khe và phương án lắp riêng.
Gioăng có thể được lắp tại vị trí tiếp xúc giữa cửa và khung.
Sản phẩm cũng phù hợp các khe cần lớp đệm mềm.
Hiệu quả làm kín phụ thuộc kích thước khe và mức nén thực tế.
Người dùng không nên chọn mã chỉ dựa trên hình ảnh sản phẩm.
Đặc điểm nổi bật của gioăng BYBK10-SIL
Vật liệu cao su silicon
Toàn bộ dòng BYBK10-SIL sử dụng cao su silicon.
Vật liệu tạo bề mặt mềm tại vị trí tiếp xúc.
Sáu mặt cắt khác nhau
Dòng sản phẩm có sáu biến thể kích thước.
Người dùng có thể chọn theo chiều cao và chiều rộng khe lắp.
Biên dạng đầu thuôn
Phần đầu gioăng có dạng thuôn theo bản vẽ.
Cấu trúc này phù hợp các khe tiếp xúc có không gian giới hạn.
Cung cấp theo cuộn 50 m
Gioăng được cung cấp theo cuộn tiêu chuẩn.
Người dùng có thể cắt theo chiều dài thực tế.
Phù hợp nhiều kết cấu cửa kỹ thuật
Các biến thể đáp ứng nhiều kích thước khe khác nhau.
Sản phẩm phù hợp cửa máy, panel và tủ thiết bị.
Các mã gioăng silicon thuộc dòng BYBK10-SIL
| Mã sản phẩm | Chiều dài mặt cắt L | Chiều cao tổng H | Chiều cao thân h | Độ dày đầu t |
|---|---|---|---|---|
| BYBK10-1SIL | 10,2 mm | 4,0 mm | 1,1 mm | 0,5 mm |
| BYBK10-2SIL | 10,2 mm | 5,6 mm | 2,4 mm | 1,0 mm |
| BYBK10-3SIL | 10,1 mm | 6,0 mm | 3,2 mm | 2,0 mm |
| BYBK10-4SIL | 9,8 mm | 7,4 mm | 4,2 mm | 0,5 mm |
| BYBK10-5SIL | 10,2 mm | 7,6 mm | 5,0 mm | 1,4 mm |
| BYBK10-5-15SIL | 14,7 mm | 9,2 mm | 5,2 mm | 3,0 mm |
Các ký hiệu L, H, h và t được dùng để trình bày dễ đọc.
Kích thước cần được đối chiếu trực tiếp với bản vẽ Buyoung.
Thông số kỹ thuật chung của BYBK10-SIL
| Dòng sản phẩm | BYBK10-SIL |
|---|---|
| Thương hiệu | Buyoung |
| Nhóm sản phẩm | Gioăng silicon công nghiệp |
| Vật liệu | Cao su silicon |
| Kiểu mặt cắt | Dạng thanh thuôn |
| Số biến thể | 6 mã kích thước |
| Chiều dài mỗi cuộn | 50 m |
| Hình thức cung cấp | Theo cuộn |
| Ứng dụng tham khảo | Cửa máy, tủ kỹ thuật, panel và khe thiết bị |
Trang sản phẩm chưa công bố nhiệt độ làm việc cụ thể.
Cần xác nhận điều kiện nhiệt trước khi sử dụng tại khu vực nhiệt cao.
Lợi ích khi sử dụng gioăng silicon BYBK10-SIL
- Tạo lớp tiếp xúc mềm giữa cửa và khung thiết bị.
- Hỗ trợ giảm khe hở tại vị trí lắp.
- Giúp hạn chế va chạm trực tiếp giữa các bề mặt cứng.
- Có nhiều kích thước để lựa chọn.
- Có thể cắt theo chiều dài thực tế.
- Phù hợp các khe nhỏ và vị trí lắp hẹp.
- Thuận tiện thay thế khi gioăng cũ bị biến dạng.
- Đáp ứng nhiều kiểu cửa và panel công nghiệp.
Gioăng chỉ là một bộ phận trong hệ thống làm kín.
Khả năng bảo vệ phụ thuộc toàn bộ kết cấu cửa.
Ứng dụng của gioăng silicon công nghiệp BYBK10-SIL
- Cửa máy công nghiệp.
- Tủ điều khiển và tủ kỹ thuật.
- Cửa panel thiết bị.
- Vỏ máy và khoang bảo trì.
- Khe tiếp xúc giữa hai chi tiết kim loại.
- Thiết bị cần lớp đệm mềm tại mép cửa.
- Cụm cửa có không gian lắp hẹp.
- Vị trí cần thay thế gioăng theo biên dạng cũ.
Ứng dụng thực tế cần phù hợp vật liệu, kích thước và môi trường.
Nên kiểm tra mẫu trước khi đặt số lượng lớn.
Cách chọn mã gioăng BYBK10-SIL phù hợp
Đo chiều rộng khe lắp
Cần đo khoảng trống tại đúng vị trí lắp gioăng.
Số đo phải được lấy khi cửa ở trạng thái đóng.
Xác định chiều cao cần bù
Sáu mã có chiều cao mặt cắt khác nhau.
Chọn mã quá cao có thể khiến cửa khó đóng.
Kiểm tra độ dày đầu gioăng
Độ dày đầu ảnh hưởng vùng tiếp xúc và mức biến dạng.
Cần đối chiếu thông số t trên bản vẽ.
Kiểm tra hướng lắp
Mặt cắt BYBK10-SIL có phần đầu thuôn.
Gioăng phải được đặt đúng chiều tiếp xúc.
Xác định điều kiện môi trường
Cần kiểm tra nhiệt độ, hóa chất và độ ẩm thực tế.
Những thông tin này phải được cung cấp khi yêu cầu tư vấn.
Đối chiếu gioăng đang sử dụng
Khi thay gioăng cũ, nên chụp rõ mặt cắt.
Có thể cắt một đoạn mẫu để đối chiếu kích thước.
Gợi ý chọn biến thể theo kích thước mặt cắt
| Nhu cầu kích thước | Mã nên đối chiếu |
|---|---|
| Mặt cắt thấp, đầu mỏng 0,5 mm | BYBK10-1SIL |
| Chiều cao trung bình, đầu dày 1,0 mm | BYBK10-2SIL |
| Chiều cao 6 mm, đầu dày 2 mm | BYBK10-3SIL |
| Mặt cắt cao, đầu mỏng 0,5 mm | BYBK10-4SIL |
| Mặt cắt cao, đầu dày 1,4 mm | BYBK10-5SIL |
| Mặt cắt lớn, chiều rộng 14,7 mm | BYBK10-5-15SIL |
Bảng trên chỉ hỗ trợ sàng lọc ban đầu.
Quyết định cuối cùng phải dựa trên bản vẽ và mẫu lắp.
Hướng dẫn lắp gioăng silicon BYBK10-SIL
- Đo chính xác chiều dài vị trí cần lắp.
- Làm sạch bụi, dầu và tạp chất trên bề mặt.
- Đối chiếu chiều lắp với bản vẽ mặt cắt.
- Đặt gioăng đều dọc theo vị trí gá.
- Không kéo căng gioăng trong quá trình lắp.
- Cố định gioăng theo kết cấu cửa thực tế.
- Cắt phần dư bằng dụng cụ sắc và sạch.
- Kiểm tra điểm nối giữa hai đầu gioăng.
- Đóng thử cửa để kiểm tra mức tiếp xúc.
- Điều chỉnh vị trí bị xoắn hoặc lệch mặt cắt.
Không kéo giãn gioăng để tăng chiều dài.
Gioăng có thể co lại và tạo khe tại điểm nối.
Kiểm tra gioăng sau khi lắp đặt
- Gioăng nằm đúng chiều theo bản vẽ mặt cắt.
- Thân gioăng không bị xoắn dọc theo vị trí lắp.
- Gioăng tiếp xúc đều khi cửa đóng.
- Cửa không cần lực đóng quá lớn.
- Điểm nối không tạo khe hở rõ rệt.
- Gioăng không bị kéo căng hoặc co cục bộ.
- Vị trí gá không làm rách bề mặt silicon.
Sai lầm thường gặp khi chọn gioăng silicon
Chọn theo tên mã mà không xem bản vẽ
Sáu biến thể có kích thước mặt cắt khác nhau.
Chọn sai mã có thể khiến gioăng không tiếp xúc đúng.
Không đo khe khi cửa đóng
Khe cửa thay đổi theo trạng thái đóng hoặc mở.
Số đo cần được lấy tại trạng thái làm việc.
Chọn gioăng quá cao
Gioăng quá cao làm tăng lực đóng cửa.
Phần silicon cũng có thể bị nén sai hướng.
Không kiểm tra điều kiện nhiệt
Trang sản phẩm chưa công bố nhiệt độ vận hành.
Cần xác nhận trước khi dùng tại khu vực nhiệt cao.
Kéo căng gioăng khi thi công
Gioăng bị kéo có thể co lại sau khi lắp.
Điểm nối dễ xuất hiện khoảng hở.
Vệ sinh và bảo quản gioăng silicon
Dùng khăn mềm để làm sạch bụi trên bề mặt.
Không dùng vật sắc cào trực tiếp lên gioăng.
Kiểm tra định kỳ tình trạng nứt và biến dạng.
Thay gioăng khi bề mặt mất khả năng tiếp xúc.
Cuộn chưa sử dụng cần được đặt tại nơi khô ráo.
Tránh đặt vật nặng lên mặt cắt gioăng.
Không kéo hoặc gập cuộn ở bán kính quá nhỏ.
Việc này có thể làm biến dạng mặt cắt.
BYBK10-SIL khác dòng BYBK10 EPDM như thế nào?
| Tiêu chí | BYBK10-SIL | BYBK10 EPDM |
|---|---|---|
| Vật liệu | Cao su silicon | Cao su EPDM |
| Chiều dài cuộn | 50 m | 100 m |
| Cách lựa chọn | Theo yêu cầu vật liệu và mặt cắt silicon | Theo yêu cầu vật liệu và mặt cắt EPDM |
Không nên thay thế hai dòng chỉ dựa trên kích thước.
Vật liệu và điều kiện vận hành cần được kiểm tra riêng.
Các dòng gioăng Buyoung liên quan
Gioăng EPDM BYBK10 Series
Gioăng cửa tủ điện BYBK1 EPDM lõi thép
Gioăng cửa công nghiệp BYBK2 EPDM lõi thép
Gioăng cao su chữ U BYBK1-2
Xem thêm
giải pháp gioăng cửa công nghiệp Buyoung
theo vật liệu, mặt cắt và ứng dụng.
Tham khảo toàn bộ sản phẩm tại
danh mục gioăng công nghiệp
.
Câu hỏi thường gặp về gioăng BYBK10-SIL
BYBK10-SIL được làm từ vật liệu gì?
Dòng BYBK10-SIL được sản xuất từ cao su silicon.
Mỗi cuộn BYBK10-SIL dài bao nhiêu?
Quy cách tiêu chuẩn là 50 m mỗi cuộn.
Dòng BYBK10-SIL có bao nhiêu kích thước?
Dòng sản phẩm gồm sáu mã mặt cắt khác nhau.
Các mã BYBK10-SIL khác nhau ở điểm nào?
Các mã khác nhau về chiều dài, chiều cao và độ dày đầu.
Cần kiểm tra bảng kích thước trước khi chọn.
BYBK10-SIL có dùng cho cửa máy không?
Có thể dùng khi kích thước khe và phương án gá phù hợp.
Nên kiểm tra bản vẽ hoặc thử mẫu trước.
BYBK10-SIL có phải gioăng chịu nhiệt không?
Sản phẩm sử dụng vật liệu cao su silicon.
Tuy nhiên, trang sản phẩm chưa công bố nhiệt độ vận hành cụ thể.
BYBK10-SIL có giúp thiết bị đạt chuẩn IP không?
Không thể xác định cấp IP chỉ từ gioăng.
Cấp bảo vệ phụ thuộc toàn bộ kết cấu thiết bị.
Cần cung cấp thông tin gì khi yêu cầu báo giá?
Cần cung cấp mã, chiều dài, kích thước khe và môi trường sử dụng.
Nên gửi thêm bản vẽ hoặc ảnh mặt cắt.
Tư vấn gioăng silicon công nghiệp BYBK10-SIL
Vui lòng cung cấp kích thước khe và chiều dài cần sử dụng.
Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ đối chiếu mã phù hợp.
Khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc mẫu gioăng đang dùng.
Thông tin này giúp hạn chế sai lệch khi chọn mặt cắt.
Công ty TNHH Cơ Khí Tiêu Chuẩn
Địa chỉ: KCN VSIP Bắc Ninh
Mr. Công: 0858 244 956
Mr. Tuấn: 0817 355 874
| ⊙ Chất liệu / Cao su silicon⊙ 1 :50 triệu ![]() |

